vẹn tuyền

  1. accompli parfaitement à la fois
    • Ân nghĩa vẹn tuyền
      devoir de reconnaissance et de loyauté accomplis parfaitement à la fois

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẹn tuyền
Một người con chăm sóc cha mẹ già để đền đáp công ơn vẹn tuyền.